Tổ ong bằng đồng/thép/nhôm tùy chỉnh
Tổ ong bằng đồng/thép/thép không gỉ
1.Chất liệu: Thép, đồng, thép không gỉ, nhôm
2.kích thước tiêu chuẩn: 300x300mm, 300x600mm
3.Kích thước ô tiêu chuẩn: 3.2/4.0/4.8mm
4. MOQ 1 cái
| Tính năng sản phẩm | |
| Bộ lọc tổ ong dùng cho phòng và tủ chống nhiễu | |
| Chất liệu: Thép, đồng, nhôm, thép không gỉ | |
| Cửa thông gió dạng tổ ong cung cấp khả năng suy hao RF tối đa trong khi vẫn cho phép luồng không khí tối ưu | |
| Chúng tôi cũng có thể sản xuất các thông số kỹ thuật tùy chỉnh khác nhau cho mục đích dân sự hoặc quân sự theo yêu cầu của khách hàng. | |
| Chất lượng cao, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh, chấp nhận đơn hàng mẫu | |
| Thông số kỹ thuật | |
| Độ dày tiêu chuẩn tổ ong (mm) | 12.5mm/19mm/25mm/50mm |
| Kích thước tiêu chuẩn tổ ong | 300x300/300x600/450x450/600x600mm |
| Kích thước lỗ | 3.2mm/4.0mm/4.8mm |
| Chất liệu khung | Đồng, Thép, Thép không gỉ |
| MOQ | 1PCS |
| Hiệu suất chống nhiễu | |
| Trường từ | 14KHz≥75dB 150KHz≥100dB |
| Trường điện | 200KHz-50MHz≥110dB |
| Sóng phẳng | 50MHz-1GHz≥110dB |
| Vi sóng |
1GHz-10GHz≥100dB 10GHz-18GHz≥90dB |
| Chất liệu tổ ong |
(A) Thép (B) Đồng (C) Thép không gỉ (D) Nhôm |
| Kích thước tổ ong |
(A) 300*300mm (B) 300*600mm (C) 450*450mm (D) 600*600mm (E) 600*900mm |
| Độ dày tổ ong |
(A) 12.5mm (B) 19mm (C) 25mm (D) 50mm |
| Kích thước lỗ |
(A) 3.2mm (B) 4.0mm (C) 4.8mm |
| Loại khung |
(A) Có khung (B) Không khung |
![]()
![]()
| Hiệu suất chống nhiễu | |
| Trường từ | 14KHz≥75dB 150KHz≥100dB |
| Trường điện | 200KHz-50MHz≥110dB |
| Sóng phẳng | 50MHz-1GHz≥110dB |
| Vi sóng |
1GHz-10GHz≥100dB 10GHz-18GHz≥90dB |